Đồ án Quy hoạch phân khu Khu công nghiệp Bố Trạch, tỷ lệ 1/2000 được Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị phê duyệt tại Quyết định số 2118/QĐ-KKT ngày 31/12/2025, bao gồm những thông tin chủ yếu như sau:
1. Phạm vi, quy mô và thời hạn lập quy hoạch
- Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch: Khu vực lập quy hoạch thuộc địa bàn xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị và được xác định cụ thể như sau:
+ Phía Bắc giáp hồ Đầu Ngọn và Khe nước;
+ Phía Nam giáp Khe nước chảy từ đập Khe Gạo;
+ Phía Đông giáp đường quy hoạch 36m;
+ Phía Tây giáp hành lang đường dây 500kV và đường Hồ Chí Minh.
- Quy mô lập quy hoạch: Diện tích khoảng 450 ha.
- Thời hạn lập quy hoạch: Quy hoạch đến năm 2030, tầm nhìn 2050.
2. Tính chất khu vực lập quy hoạch:
Là khu công nghiệp tập trung có hạ tầng kỹ thuật đồng bộ và kết nối thuận lợi với các khu vực xung quanh.
Là khu công nghiệp đa ngành, đa lĩnh vực, ưu tiên thu hút các ngành nghề sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại, ít gây ô nhiễm môi trường, đồng thời khai thác và phát huy hiệu quả các tiềm năng, lợi thế sẵn có của địa phương nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững.
3. Các chỉ tiêu dự báo phát triển và các chỉ tiêu quy hoạch
3.1. Quy mô dân số, lao động: Dự kiến khoảng 14.000 đến 22.000 người, bao gồm lao động cư trú lâu dài, tạm trú và cư dân phục vụ các dịch vụ đô thị -xã hội liên quan.
3.2. Các khu chức năng dự kiến gồm:
- Đất xây dựng các nhà máy, kho bãi, logistics;
- Khu hành chính, dịch vụ;
- Đất xây dựng các khu kỹ thuật;
- Đất cây xanh cách ly, cây xanh thể thao, cây xanh cảnh quan;
- Đất giao thông, đất phòng cháy chữa cháy và đất khác.
3.3. Chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường:
Các chỉ tiêu về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và môi trường đảm bảo phù hợp với QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây dựng và các quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên quan.
4. Quy hoạch sử dụng đất: Các chức năng và chỉ tiêu quy hoạch được quy định cụ thể theo Bảng sau:
|
STT
|
Loại đất
|
Diện tích (ha)
|
Tỷ lệ (%)
|
Mật độ XD tối đa
(%)
|
Tầng cao XD tối đa
(tầng)
|
Hệ số sử dụng đất
(lần)
|
|
1
|
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
|
286,82
|
63,74
|
70
|
5
|
3,5
|
|
2
|
Đất khu dịch vụ
|
20,58
|
4,57
|
60
|
7
|
4,2
|
|
3
|
Đất an ninh (PCCC)
|
2,42
|
0,54
|
40
|
3
|
1,2
|
|
4
|
Đất cây xanh
|
66,09
|
14,69
|
|
|
|
|
4.1
|
Cây xanh sử dụng công cộng
|
31,89
|
7,09
|
-
|
-
|
-
|
|
4.2
|
Cây xanh chuyên dụng
|
34,20
|
7,60
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Đất hạ tầng kỹ thuật
|
4,96
|
1,10
|
40
|
2
|
0,8
|
|
6
|
Đất bãi xe
|
1,45
|
0,32
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Đất giao thông
|
67,68
|
15,04
|
|
|
|
|
Tổng
|
450,00
|
100,00
|
|
|
|