1. Tên đồ án: Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu công nghiệp An Hòa.
2. Vị trí, phạm vi ranh giới, quy mô lập quy hoạch:
- Vị trí: Khu công nghiệp An Hoà nằm trên địa bàn Xã Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Bảo, xã Vĩnh Hải, thành phố Hải Phòng. Vị trí tiếp giáp như sau :
+ Phía Bắc giáp kênh Giếc;
+ Phía Nam giáp kênh Thượng Đồng và Quốc lộ 10;
+ Phía Đông giáp đường trục Tây – Nam (theo định hướng quy hoạch);
+ Phía Tây giáp kênh Giếc và khu dân cư nông thôn.
3. Quy mô lập Quy hoạch:
- Quy mô diện tích khu vực lập quy hoạch: 199,83 ha..
4. Tính chất, chức năng khu vực lập quy hoạch:
Khu công nghiệp An Hoà là khu công nghiệp hỗ trợ, ưu tiên bố trí các loại hình sản xuất: Ngành sản xuất lắp ráp ô tô; điện tử; cơ khí chế tạo; dệt - may; da – giày và các sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho công nghiệp công nghệ cao. Căn cứ theo hệ thống ngành nghề kinh tế Việt Nam được ban hành tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ và căn cứ theo định hướng phát triển các ngành công nghiệp theo Quyết định số 323/QĐ-TTg ngày 30/3/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc Điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Hải Phòng đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2050.
5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất:
Nội dung quy hoạch cơ cấu sử dụng đất và tỷ lệ cân bằng đất trong khu quy hoạch được cụ thể theo các bảng tính toán sau:
Bảng cân bằng sử dụng đất
|
STT
|
LOẠI ĐẤT
|
Diện tích
|
Tỷ lệ
|
Theo QCVN 01:2021/BXD
|
|
(Ha)
|
( %)
|
|
1
|
Đất khu dịch vụ
|
5,61
|
2,81
|
|
|
2
|
Đất Xây dựng nhà máy, kho tàng
|
141,03
|
70,57
|
|
|
3
|
Đất Cây xanh chuyên dụng
|
22,25
|
11,13
|
≥ 10%
|
|
4
|
Sông, suối, kênh, rạch
|
5,08
|
2,54
|
|
|
5
|
Đất hạ tầng kỹ thuật
|
2,68
|
1,34
|
≥ 1%
|
|
6
|
Đất giao thông
|
22,56
|
11,30
|
≥ 10%
|
|
7
|
Đất bãi đỗ xe
|
0,62
|
0,31
|
|
|
|
Tổng diện tích lập quy hoạch
|
199,83
|
100,00
|
|
Tổng diện tích lập quy hoạch là 199,83 ha, trong đó:
a) Đất Công cộng dịch vụ: có tổng diện tích 5,61 ha chiếm 2,81% tổng diện tích đất, trong đó:
- Khu đất xây dựng công trình điều hành dịch vụ, văn phòng đại diện các công ty, ngân hàng, bảo hiểm, dịch vụ tổng hợp (tư vấn khoa học, kỹ thuật, công nghệ),trạm sơ cấp cứu, tổng đài bưu chính viễn thông, an ninh- bảo vệ, các công trình tiện ích phục vụ cán bộ công nhân viên khu công nghiệp. Khu trưng bày quảng cáo sản phẩm; Văn phòng hướng nghiệp, chuyển giao công nghệ. Trung tâm công cộng; bến xe bus công cộng và khu lưu trú có tổng diện tích 2,60 ha.
+ Chỉ tiêu quản lý xây dựng: Mật độ xây dựng ≤ 43÷45%; Tầng cao tối đa 12 tầng; Hệ số sử dụng đất tối đa 5,16÷5,4 lần; Chiều cao xây dựng không quá 45m.
- Khu đất xây dựng trụ sở làm việc của lực lượng công an An ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ; đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ có tổng diện tích 3,01 ha.
+ Lô đất có ký hiệu A4-CCDV-1 quy mô 0,50 ha bố trí công trình phục vụ Đội cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.
+ Lô đất có ký hiệu A10-CCDV-2 quy mô 2,51 ha bố trí công trình trụ sở làm việc của lực lượng công an an ninh trật tự, phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.
+ Chỉ tiêu quản lý xây dựng: Mật độ xây dựng ≤ 40%; Tầng cao tối đa 5 tầng; Hệ số sử dụng đất tối đa 2,0 lần; Chiều cao xây dựng không quá 20m.
b) Đất Xây dựng nhà máy, kho tàng:
- Tổng diện tích 141,03 ha chiếm 70,57% tổng diện tích đất.
+ Chỉ tiêu quản lý xây dựng: Mật độ xây dựng ≤ 70%; Tầng cao tối đa 5 tầng; Hệ số sử dụng đất tối đa 3,5 lần; Chiều cao xây dựng không quá 45m.
c) Đất cây xanh, mặt nước:
- Diện tích đất cây xanh tập trung, cây xanh bao quanh khu công nghiệp, cây xanh cách ly hành lang an toàn điện và hành lang bảo vệ kênh là 22,25 ha chiếm 11,13% tổng diện tích đất.
- Diện tích mặt nước là 5,08 ha chiếm 2,54% tổng diện tích đất.
d) Đất công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Đất xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong KCN có tổng diện tích là 2,68 ha chiếm 1,34% tổng diện tích đất. Gồm có các công trình trạm xử lý nước thải, nhà máy cấp nước sạch, trạm điện.
+ Lô đất có ký hiệu A8-HTKT-1 quy mô 1,00 ha bố trí khu nhà máy cấp nước sạch, trạm bơm tăng áp và bể chứa nước dự phòng, bể PCCC.
+ Lô đất có ký hiệu A13-HTKT-1 quy mô 0,88 ha bố trí trạm cấp điện 110KV.
+ Lô đất có ký hiệu A10-HTKT-1 quy mô 0,80ha bố trí trạm xử lý nước thải, xung quanh bố trí dải cây xanh cách ly có chiều rộng 10m đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường.
- Chỉ tiêu quản lý xây dựng: Mật độ xây dựng ≤ 60%; Tầng cao tối đa 02 tầng; Hệ số sử dụng đất tối đa 1,2 lần; Chiều cao xây dựng không quá 10m.
e) Đất giao thông:
- Diện tích đường giao thông trong khu vực lập quy hoạch là 22,56 ha chiếm 11,30% tổng diện tích đất.
- Bãi đỗ xe được quy hoạch có diện tích 0,62 ha tại khu vực phía Đông.
6. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo hồ sơ)