QUY ĐỊNH
QUẢN LÝ XÂY DỰNG
__________________
THEO ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG TỶ LỆ: 1/500
KHU DÂN CƯ CIC ONE LONG ĐỨC
TẠI XÃ LONG ĐỨC, HUYỆN LONG THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
ĐIỀU 1:
Quy định này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, sửa chữa, bảo vệ, sử dụng các công trình theo đúng đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai do Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One làm chủ đầu tư, đã được phê duyệt tại Quyết định số: /QĐ-UBND ngày …./…./2019 của Phó Chủ tịch UBND huyện Long Thành.
ĐIỀU 2:
Ngoài những nội dung trong bản quy định quản lý xây dựng này, việc quản lý xây dựng đối với các công trình trong ranh giới khu vực quy hoạch còn phải tuân thủ theo các quy định pháp luật hiện hành khác của Nhà nước có liên quan.
ĐIỀU 3:
Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi các quy định quản lý xây dựng phải dựa trên cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định.
ĐIỀU 4:
UBND huyện Long Thành giao phòng Quản lý đô thị, kiểm tra, giám sát việc xây dựng quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai phối hợp với các Sở, Ban, Ngành chức năng khác để hướng dẫn Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One (chủ đầu tư) và nhân dân thực hiện đầu tư xây dựng theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
ĐIỀU 5: Phạm vi nghiên cứu, tính chất – mục tiêu, các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và quy hoạch sử dụng đất:
1. Phạm vi nghiên cứu:
a. Vị trí lập quy hoạch:
Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, với diện tích khoảng 50.410,8m² (5,04 ha). Vị trí khu đất được xác định theo Sơ đồ vị trí khu đất số 12207/2018 tỷ lệ 1/5000 do văn phòng đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai lập ngày 11/12/2018 và có ranh giới được giới hạn như sau:
- Phía Tây Bắc : Giáp đường đất dân sinh hiện hữu.
- Phía Đông và Nam : Giáp nông trường Cao su Long Thành.
- Phía Tây : Giáp đất nông nghiệp.
b. Quy mô khu quy hoạch:
- Diện tích lập quy hoạch : 50.411m² (5,04 ha).
- Quy mô dân số : 800 – 900 người.
- Tỷ lệ lập dự án : 1/500.
2. Tính chất, mục tiêu lập quy hoạch :
Là dự án đầu tư xây dựng mới Khu dân cư gồm công trình: nhà ở riêng lẻ, trường mầm non, khu cây xanh tập trung với hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoàn chỉnh gắn kết với các khu vực lân cận, nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở tại khu vực.
Cụ thể hóa quy hoạch nông thôn mới xã Long Đức, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Long Thành; Hình thành một khu dân cư với chức năng ở và các công trình dịch vụ phục vụ nhu cầu giáo dục, vui chơi, giải trí,...
Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật đảm bảo cho việc hình thành một khu dân cư có giá trị về môi sinh, thân thiện với môi trường.
Tạo cơ sở pháp lý cho việc tiến hành triển khai xây dựng, quản lý xây dựng và đầu tư xây dựng.
3. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của dự án:
3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất:
- Đất ở: 30 – 35 m²/người
- Đất công cộng : 03 – 05 m²/người
- Đất cây xanh : 02 – 05 m²/người
- Đất giao thông: 15% - 20%
3.2. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật :
Mật độ xây dựng và tầng cao tối đa:
|
Stt
|
Công trình
|
Mật độ XD (%)
|
Tầng cao
|
Chiều cao (m)
|
Khoản lùi
(m)
|
|
1
|
Nhà liên kế
|
≤ 80
|
≤ 4
|
≤ 20
|
0 - 03
|
|
2
|
Trường mầm non
|
≤ 40
|
≤ 2
|
≤ 12
|
03 - 06
|
|
3
|
Khu cây xanh
|
≤ 05
|
01
|
≤ 7
|
|
Tiêu chuẩn hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
+ Tiêu chuẩn cấp điện : 3KW/người/hộ
+ Tiêu chuẩn cấp nước : 100 lít/người/ngày đêm.
+ Tiêu chuẩn nước thải : 100% nước cấp.
+ Tiêu chuẩn thải rác : 0,8 – 1,0 kg/người/ngày.
+ Tiêu chuẩn thông tin liên lạc : 0,5 máy/người.
ĐIỀU 6: Phân khu chức năng quy hoạch sử dụng đất, tổ chức không gian kiến trúc:
1. Đất khu ở:
Tổng diện tích đất là 29.568,6m², chiếm tỷ lệ 58,66% tổng diện tích dự án, được tổ chức 216 lô đất, với chỉ tiêu 34,22m²/người; với loại hình nhà ở là nhà liên kế. Mật xây dựng tối đa là 80%, tầng cao tối đa 04 tầng.
2. Đất công trình công cộng:
Tổng diện tích đất là 3.067m², chiếm tỷ lệ 6,08% tổng diện tích dự án, với chỉ tiêu 3,55m²/người. Mật xây dựng tối đa là 40%, tầng cao từ 02 tầng.
3. Khu cây xanh - TDTT:
Đất cây xanh với diện tích là 3.366,6m²; chiếm tỷ lệ 6,68% tổng diện tích dự án; chỉ tiêu 3,9m²/người.
4. Khu hạ tầng kỹ thuật - xử lý nước thải:
Đất dành cho trạm xử lý nước thải với diện tích là 150m²; chiếm tỷ lệ 0,3% tổng diện tích dự án; chỉ tiêu 0,17m²/người.
6. Đất giao thông, sân bãi:
- Đất giao thông với diện tích 14.258,6m²; chiếm tỷ lệ 28,28% tổng diện tích dự án; chỉ tiêu 16,5m²/người. Các tuyến giao thông được quy hoạch dạng ô cờ, thuận lợi kết nối với các dự án lân cận.
- Các tuyến giao thông nội khu có lộ giới 15m (4-7-4) và 12m (3-6-3) được kết nối vào tuyến giao thông đối ngoại hiện hữu nằm giáp phía Bắc và phía Nam dự án.
ĐIỀU 7: Những quy định cụ thể đối với xây dựng trong khu quy hoạch:
1. Hàng rào:
- Trừ trường hợp đặc biệt, hàng rào phải có hình thức kiến trúc thoáng nhẹ, mỹ quan và thống nhất theo quy định của từng khu vực và tuân thủ chiều cao tối thiểu của tường rào là ≥2,5m, tường rào xây kín.
2. Vạt góc và bán kính cong tại các giao lộ:
- Góc giao lộ của 2 đường áp dụng kích thước vạt góc 4m x 4m mỗi bên.
- Bán kính cong tại các giao lộ ≥ R=8m.
3. Quy định về cao trình, số tầng và chiều cao tầng:
Chiều cao, số tầng của các loại nhà phải thống nhất cho toàn tuyến đường và phụ thuộc vào các yếu tố:
- Chiều rộng lộ giới.
- Kích thước khu đất xây dựng.
- Nhu cầu diện tích sử dụng.
a/. Số tầng:
Số tầng tối đa được phép xây dựng trong khu quy hoạch và được quy định cụ thể trong bản đồ quy hoạch: 01 – 04 tầng.
b/. Chiều cao tầng: ≤ 18m
5. Quy định về hình khối công trình kiến trúc:
- Đường nét hình khối công trình kiến trúc theo khuynh hướng hiện đại, đơn giản, tránh sử dụng các chi tiết cầu kỳ, rườm rà. Đảm bảo các tiêu chí công năng - thẩm mỹ - thích dụng -kinh tế.
- Các công trình công cộng đảm bảo khả năng hợp khối và dây chuyền công năng.
6. Quy định về vật liệu xây dựng:
- Ưu tiên sử dụng vật liệu xây dựng địa phương, phù hợp với điều kiện khí hậu thổ nhưỡng của khu vực, sử dụng vật liệu phù hợp với vùng khí hậu nhiệt đới chống nắng, chống mưa, chống ẩm tốt,…
7. Quy định về màu sắc:
Sử dụng các màu tươi mát và sáng, có cùng tông màu hài hòa trên bề mặt công trình. Hạn chế sử dụng các màu tối, sẫm gây cảm giác khó chịu về thị giác.
8. Quy định về khoảng lùi (hay chỉ giới xây dựng):
- Theo quy phạm tất cả các đường ống đều phải nằm dưới vỉa hè. Khoảng cách giữa mép ngoài đường ống với nhau theo quy định, cách tim cây xanh và tim cột đèn là 1,5m.
- Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật khác.
- Khoảng lùi:
+ Khoảng nằm giữa đường đỏ và chỉ giới xây dựng được quy định trong bản vẽ kiến trúc.
+ Khoảng lùi xây dựng so với chỉ giới đường đỏ : ≥ 06m đối với các công trình công cộng.
+ Khoảng lùi xây dựng so với ranh đất : ≥ 02m
- Chỉ giới xây dựng: Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất (Chỉ giới xây dựng có thể trùng với chỉ giới đường đỏ, nếu công trình được phép xây dựng sát chỉ giới đường đỏ, tức là ranh giới lô đất).
ĐIỀU 8: Những quy định cụ thể đối với hạng mục xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật:
8.1. Quy hoạch hệ thống giao thông:
* Giao thông đối ngoại:
Giáp ranh phía bắc dự án có tuyến Đường N1 đi ra đường Bắc Sơn – Long Thành, nằm ngoài ranh quy hoạch của dự án.
* Giao thông Nội bộ:
* Đường D1: Mặt cắt (1-1).
+ Chiều dài toàn tuyến: 458,5 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 7,0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 4,0+4,0 (m)
+ Lộ giới : 15,0 (m).
* Đường C1: Chiều dài toàn tuyến 156,0 (m)
* Mặt cắt (3-3): dài 102,0 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6,0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3,0+1,0 (m)
+ Lộ giới : 10,0 (m).
Mặt cắt (2-2): dài 54,0 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6.0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3,0+3,0 (m)
+ Lộ giới : 12,0 (m).
* Đường C2: Mặt cắt (2-2).
+ Chiều dài toàn tuyến: 232,5 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6,0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3,0+3,0 (m)
+ Lộ giới : 12.0(m).
* Đường C3:
* Mặt cắt (2-2): Chiều dài 93,0 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6,0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3,0+3,0 (m)
+ Lộ giới : 12,0 (m).
* Mặt cắt (3,0-3,0): Chiều dài 92,5 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6,0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3,0+1,0 (m)
+ Lộ giới : 10,0 (m).
* Đường N2:
* Mặt cắt (3-3).
+ Chiều dài toàn tuyến: 154.5 (m)
+ Bề rộng mặt đường xe chạy B = 6.0 (m)
+ Vỉa hè hai bên rộng : 3+1,0 (m)
+ Lộ giới : 10,0 (m).
* Kết cấu mặt đường và vỉa hè.
a. Kết cấu mặt đường loại I (đường D1; N2)
+ Bê tông nhựa chặt (9,5) dày 4cm SKN
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5Kg/m2
+ Bê tông nhựa chặt (19) dày 5cm SKN
+ Tưới nhựa dính bám tiên chuẩn 1Kg/m2
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm SKN K≥0.98
+ Cấp phối đá dăm loại II dày 25cm SKN K≥0.98
+ Lớp đất sỏi đỏ dày 30cm lu lèn chặt K≥0,98
+ Đất nền đào đắp tới cao độ thiết kế K≥0,95
b. Kết cấu mặt đường loại II (đường C1; C2; C3)
+ Bê tông nhựa chặt (9,5) dày 6cm SKN
+ Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1Kg/m2
+ Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm SKN K≥0.98
+ Lớp đất sỏi đỏ dày 30cm lu lèn chặt K≥0,98
+ Đất nền đào đắp tới cao độ thiết kế K≥0,95
c. Kết cấu vỉa hè (đường loại I, loại II):
+ Lát gạch Terrazo 400x400x30(mm)
+ Lớp vữa XM M75 dày 2cm
+ BT đá 4x6M100 dày 10cm
+ Đất nền đào đắp tới cao độ thiết kế K≥0,95
8.2. Quy hoạch san nền, thoát nước mưa:
- Khối lượng san nền:
+ Đất đào: nền tới cốt thiết kế : 4.538 m3
+ Đất đắp nền tới cốt thiết kế : 2.362 m3
+ Đất đắp có tính tới hệ số đầm nén: 2.362x1.2 = 2.834
+ Đất dư vận chuển ra ngoài: 4.538m3-2.834m3 = 1.704m3
- Bóc lớp hữu cơ trung bình 0.20m chuyển ra ngoài.
- San lấp mặt nền tới cốt thiết kế.
- Nền được đầm chặt với hệ số k >= 0.9
- Hệ số mái dốc nền đắp : 1:1,5
- Hệ số mái dốc nền đào : 1:1,0
- Hệ số đầm nén k = 1,2.
8.3. Quy hoạch hệ thống cấp nước:
* Nhu cầu dùng nước: 130m³/ngày
* Nguồn nước:
Hiện nay khu vực xã Long Đức đang sử dụng nguồn nước từ nhà máy nước Thiện Tân qua đường ống D500mm tăng áp Thiện Tân - Long Thành. Nguồn nước cấp cho dự án được lấy từ hệ thống cấp nước của xã thông qua ống chuyển tải D200 trên đường Bắc Sơn - Long Thành (cách ranh dự án 750m).
* Giải pháp cấp nước:
- Ống cấp nước sử dụng loại ống HDPE.
- Các tuyến ống được bố trí trên lề đường nằm phía trước các lô đất để thuận tiện cho việc cấp nước vào hộ tiêu thụ. Tim ống cách chỉ giới xây dựng 0.5m, chiều sâu chôn ống trung bình 0,7m tính từ mặt vỉa hè hoàn thiện đến đỉnh ống.
- Tại các nút của mạng lưới bố trí van khoá để sửa chữa từng đoạn khi cần thiết. tại điểm cao nhất trên mạng lưới bố trí van xả khí và điểm thấp nhất mạng lưới đặt van xả cặn.
- Hệ thống cấp nước được thiết kế có tính đến khả năng kết nối với mạng lưới cấp nước của các khu vực lân cận sau này, cột áp tại từng khu tối thiểu là h=12m.
Nước phòng cháy chữa cháy được lấy nước từ mạng lưới cấp nước sinh hoạt. Bố trí các trụ PCCC dọc theo các tuyến ống trên toàn mạng lưới, khoảng cách giữa 2 trụ không vượt quá 150m
8.4. Quy hoạch hệ thống cấp điện:
Nguồn điện: lưới điện hiện hữu 3 Pha 4 dây lưới 22kV nằm dọc trên đường khu công nghiệp Long Đức, vị trí đấu nối tuyến trung thế kéo mới vào công trình khoảng 3km, xuất tuyến từ trạm biến áp trung gian 110kV Bình Sơn hướng tuyến vào đường có công trình tại xã Long Đức, tuyến trung thế 22kV, trạm 110/22kV Bình Sơn. Vị trí đấu nối: Dự kiến đấu nối cấp điện cho công trình tại trụ trung thế hiện hữu giáp ranh khu công nghiệp Long Đức.
Nhu cầu tiêu thụ điện khoảng: 770kW.
Hệ thống chiếu sáng đèn đường: Sử dụng cáp LV-ABC 1kV dài 2.000m đi nổi trên trụ bê tông trung hạ thế, sử dụng đèn chiếu sáng Led 120W
8.5. Quy hoạch hệ thống thông tin liên lạc:
Dự kiến nhu cầu: Dự kiến 499 máy.
Giải pháp kỹ thuật:
Xây dựng và lắp đặt nhà trạm, trụ ănten trong khu đất cây xanh 1 diện tích 100m2 của công trình để đáp ứng các dịch vụ viễn thông như: điện thoại công cộng, điện thoại, Internet (FTTx:FTTH, FTTB) v.v…Truyền hình cáp và truy nhập mạng qua hệ thống truyền hình cáp, dịch vụ truy nhập không dây băng thông rộng, IPTV(truyền hình trên Internet), VoD (Video Cáp trong mạng nội bộ của KDC Cic one gồm: nhà ở, giáo dục, hạ tầng kỹ thuật chủ yếu sử dụng loại cáp quang, cáp đi trên trụ có tiết diện lõi dây 0,5mm. Sử dụng các module quang gắn ODF tại trụ đầy đủ phụ kiện.
8.6. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường:
Mạng lưới cống thoát nước thải:
- Hệ thống cống thoát nước thải được xây mới hoàn toàn bằng cống tròn BTCT tách riêng với hệ thống thoát nước mưa.
- Độ dốc đặt cống phụ thuộc theo độ dốc đường, độ dốc tối thiểu 1/D. Cống D300 độ dốc nhỏ nhất Imin=0.35%, cống D500 Imin=0.20%. Độ dốc cống lớn nhất bằng với độ dốc dọc của đoạn đường đó.
- Tại vị trí các tuyến cống giao nhau và dọc theo các tuyến bố trí các hố ga chờ để đấu nối với hệ thống thoát nước từ bên trong các hộ dân.
- Tại khu vực tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu xây dựng hệ thống cống bao, tách nước thải để thoát vào hệ thống thoát nước thải chung của khu vực.
Trạm xử lý nước thải:
Trạm xử lý nước thải công suất 105m3/ngày (diện tích xây dựng 200m2) đặt tại khu đất hạ tầng kỹ thuật giáp ranh phía bắc dự án. Nguồn tiếp nhận nước thải sau xử lý là tuyến mương đất. Đây là hệ thống tiêu thoát nước mưa của toàn khu vực.
Rác thải và vệ sinh môi trường:
Rác thải vệ sinh môi trường ký hợp đồng với công ty Dịch vụ môi trường thu gom hàng ngày và đưa đi xử lý tại bãi xử lý tập trung theo quy hoạch Nông thôn mới Xã Bình Sơn đã được duyệt.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
ĐIỀU 9:
Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One có trách nhiệm tổ chức đầu tư theo nội dung Dự án Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai được phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số: …../QĐ-UBND ngày …./…./2019.
ĐIỀU 10:
- Căn cứ Luật Xây Dựng hiện hành.
- Căn cứ Quyết định số: ……/QĐ-UBND ngày …./…./2019 của Phó Chủ tịch UBND huyện Long Thành V/v phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai do Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One làm chủ đầu tư.
UBND tỉnh Đồng Nai; UBND huyện Long Thành; UBND xã Long Đức; Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One và các cơ quan đơn vị liên quan, có trách nhiệm quản lý xây dựng dựa trên nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
ĐIỀU 11:
- Quy định này có giá trị và được thực hiện kể từ ngày ký. Mọi vi phạm các điều khoản của Quy định này sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy tố trách nhiệm trước pháp luật.
ĐIỀU 12:
Hồ sơ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư CIC One Long Đức tại xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, do Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One làm chủ đầu tư và văn bản Quy định này được công bố, lưu giữ tại các nơi dưới đây:
- UBND tỉnh Đồng Nai (báo cáo).
- Sở Xây dựng Tỉnh Đồng Nai (theo dõi quản lý).
- UBND huyện Long Thành (chỉ đạo thực hiện).
- Phòng Quản lý đô thị huyện Long Thành (phối hợp thực hiện).
- Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Thành (phối hợp thực hiện).
- UBND xã Long Đức (phối hợp thực hiện).
- Công ty TNHH kinh doanh bất động sản CIC One (tổ chức thực hiện).